gabble

/'gæbl/
Học thuật
Thân thiện
gabble

The children gabble excitedly about their day at the park.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nói lắp bắp, nói nhanh không : Hành động nói một cách rất nhanh, vội vàng, khiến lời nói trở nên khó nghe hoặc khó hiểu.
    • Kêu quàng quạc (ngỗng): Tiếng kêu đặc trưng, nhanh lặp đi lặp lại của loài ngỗng.
  2. Danh từ:

    • Lời nói lắp bắp; lời nói nhanh nghe không : Chỉ nội dung hoặc âm thanh của lời nói được phát ra một cách nhanh chóng không rõ ràng.
    • Tiếng kêu quàng quạc (ngỗng): Âm thanh do ngỗng phát ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • He was so nervous that he just gabbled his speech. (Anh ấy quá lo lắng nên chỉ nói lắp bắp bài phát biểu của mình.)
    • The geese gabbled loudly by the pond. (Những con ngỗng kêu quàng quạc ầm ĩ bên ao.)
  • Danh từ:

    • Her apology was just an incoherent gabble. (Lời xin lỗi của ấy chỉ một mớ lời nói lắp bắp không mạch lạc.)
    • We could hear the gabble of geese in the distance. (Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng ngỗng kêu quàng quạc từ đằng xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to gabble on/away": tiếp tục nói lắp bắp, nói liên tục nhanh về một điều đó.
    • She gabbled on about her new phone for ten minutes. ( ấy nói lắp bắp liên tục về chiếc điện thoại mới của mình trong mười phút.)
Biến thể từ gần giống
  • Gabbler (danh từ): người hay nói lắp bắp, nói nhanh.
  • Gabbling (danh từ/động tính từ): hành động nói lắp bắp; đang nói lắp bắp.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nói):
    • Jabber: nói lắp bắp, nói nhanh.
    • Prattle: nói huyên thuyên, nói về những chuyện vặt.
    • Babble: nói líu lo, nói không .
  • Danh từ (lời nói):
    • Gibberish: lời nói vô nghĩa, khó hiểu.
    • Jabber: lời nói lắp bắp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gabble out: thốt ra, nói ra một cách lắp bắp vội vàng.
    • He gabbled out an excuse and ran away. (Hắn ta lắp bắp thốt ra một lời bào chữa rồi bỏ chạy.)
gabble

The children gabble excitedly about their day at the park.

danh từ
  1. lời nói lắp bắp; lời nói nhanh nghe không
  2. tiếng kêu quàng quạc (ngỗng)
động từ
  1. nói lắp bắp; nói nhanh không ; đọc to quá nhanh
  2. kêu quàng quạc (ngỗng)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "gabble"