cable

/'keibl/
danh từ
  1. dây cáp
  2. cáp xuyên đại dương
  3. (như) cablegram
  4. (hàng hải) dây neo
  5. (hàng hải) tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length)
  6. đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng)

Idioms

  • to cut (slip) one's cables
    (từ lóng) chết ngoẻo
động từ
  1. cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp
  2. đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp
  3. trang bị bằng đường viền xoắn (cột)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cable"

cable
The technician connects a new cable to the back of the television.