gainsay

/gein'sei/
ngoại động từ gainsaid (từ cổ,nghĩa cổ); (văn học)
  1. chối cãi, không nhận
    • fact that cannot be gainsaid
      những sự việc không thể chối câi được
  2. nói trái lại, nói ngược lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

gainsay
No one could gainsay the evidence presented in the report.