challenge

/'tʃælindʤ/
danh từ
  1. (quân sự) tiếng "đứng lại" (của lính đứng gác)
  2. sự thách thức
    • to issue (send) a challenge
      thách, thách thức
    • to take up (accept) a challenge
      nhận lời thách thức
  3. (pháp ) sự không thừa nhận
  4. hiệu lệnh (cho tàu thuỷ, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu
ngoại động từ
  1. (quân sự) "đứng lại" (lính đứng gác)
  2. thách, thách thức
    • to challenge someone to a duel
      thách ai đấu kiếm
  3. không thừa nhận
  4. đòi hỏi, yêu cầu
    • to challenge attention
      đòi hỏi sự chú ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "challenge"

challenge
The sentry issues a challenge to the approaching guard.