galop

/'gæləp/
danh từ giống đực
  1. nước đại (ngựa)
    • Cheval qui prend le galop
      ngựa phi nước đại
  2. điệu galôp; nhạc (cho điệu ) galôp
  3. (Bruit de galop) (y học) tiếng ngựa phi
    • au galop
      nhanh chóng
    • Allons! au travail et au galop!
      Nào! bắt tay vào việc đi nhanh lên!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "galop"

galop
Le cheval prend le galop dans le pré.