gamelle

danh từ giống cái
  1. cái ga men
  2. bàn ăn chung của sĩ quan (trên tàu thủy)
  3. (thân mật) đèn chiếu (ở sân khấu)
  4. (quân sự, từ ; nghĩa ) đựng khẩu phần chung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gamelle"

gamelle
Le chien mange sa gamelle dans la cuisine.