gammy

/'gæmi/
Học thuật
Thân thiện
gammy

He's walking with a limp because of his gammy foot.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ lóng, chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh):
    • Bị đau, bị què, bị hư hỏng (chân, tay, khớp): Dùng để mô tả một bộ phận cơ thể, thường chân hoặc tay, bị đau, bị thương hoặc không hoạt động bình thường.
    • Dũng cảm, gan dạ (nghĩa , ít dùng): Trong cách dùng hơn, từ này có thể mô tả một người tinh thần dũng cảm, gan góc.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa phổ biến: bị đau/què):
    • He walked slowly because of his gammy leg. (Anh ấy đi chậm cái chân bị đau.)
    • I can't play football today; I've got a gammy knee. (Hôm nay tôi không thể đá bóng được; tôi bị đau đầu gối.)
  • Tính từ (nghĩa : dũng cảm):
    • The old soldier was remembered as a gammy fellow. (Người lính già được nhớ đến như một dũng cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang tính chất thân mật, suồng sã chủ yếu được dùng trong văn nói, đặc biệt Anh. không phù hợp cho ngữ cảnh trang trọng.
  • Thường được dùng để mô tả tình trạng tạm thời hoặc mãn tính gây khó khăn cho việc di chuyển hoặc sử dụng.
Biến thể từ gần giống
  • Game (adj, ): Một biến thể đồng nghĩa với nghĩa "dũng cảm, gan dạ".
    • He was game for any challenge. (Anh ta gan dạ trước mọi thử thách.)
Từ đồng nghĩa
  • Lame: què, đi khập khiễng.
  • Sore: đau, nhức.
  • Injured: bị thương.
  • Crippled: tàn tật (nghĩa mạnh hơn).
  • Plucky (cho nghĩa ): dũng cảm, gan lì.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào được tạo thành trực tiếp từ "gammy".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gammy".

gammy

He's walking with a limp because of his gammy foot.

tính từ (từ lóng) ((cũng) game)
  1. như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ
    • a gammy little fellow
      một anh chàng nhưng dũng cảm gan dạ
    • to die gammy
      chết anh dũng
  2. nghị lực
    • to be gammy for anything
      nghị lực làm bất cứ cái

Từ tương tự