gammy

/'gæmi/
tính từ (từ lóng) ((cũng) game)
  1. như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ
    • a gammy little fellow
      một anh chàng nhưng dũng cảm gan dạ
    • to die gammy
      chết anh dũng
  2. nghị lực
    • to be gammy for anything
      nghị lực làm bất cứ cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

gammy
He's walking with a limp because of his gammy foot.