gamey

Adjective
  1. sẵn sàng đối mặt với hiểm nguy, dũng cảm, gan dạ, gan góc
  2. (mùi của thịt) mùi ôi thiu
  3. gợi lên ý nghĩ tà dâm, tục tĩu, không đứng đắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gamey
A hunter tracked the gamey deer through the forest.