gang

/gæɳ/
danh từ
  1. đoàn, tốp, toán, kíp
    • a gang of workmen
      một kíp công nhân
    • a gang of war prisoners
      một đoàn tù binh
  2. bọn,
    • a gang of thieves
      một bọn ăn trộm
    • the whole gang
      cả bọn, cả
  3. bộ (đồ nghề...)
    • a gang of saws
      một bộ cưa
nội động từ
  1. họp thành bọn; kéo bè kéo bọn ((cũng) to gang up)
ngoại động từ
  1. sắp xếp (đồ nghề...) thành bộ
động từ
  1. (Ê-cốt) đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

gang
A farmer uses a gang of plows to prepare the field.