exposer

ngoại động từ
  1. bày; trưng bày
    • Exposer des marchandises
      bày hàng
    • Exposer des tableaux
      trưng bày tranh
  2. trình bày, thuyết trình
    • Exposer un système
      trình bày một hệ thống
  3. phơi ra
    • Exposer au soleil
      phơi ra nắng
  4. hướng về
    • Maison exposée à l'est
      nhà hướng về phương đông
  5. dấn vào, đặt vào
    • Exposer quelqu'un à un danger
      dấn ai vào chỗ nguy hiểm
    • exposer un nouveau-né
      vứt bỏ đứa trẻ sơ sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "exposer"