geindre

Học thuật
Thân thiện
geindre

Le boulanger gronde le jeune geindre qui a renversé un sac de farine dans le fournil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người than vãn, người rên rỉ: Một người thói quen hoặc khuynh hướng than phiền, rên rỉ về những điều nhỏ nhặt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Arrête de faire le geindre pour un rien ! (Đừng làm bộ người than vãn một chuyện nhỏ nhặt như vậy!)
    • C'est un vrai geindre, il se plaint tout le temps. (Hắn đúngmột kẻ hay rên rỉ, hắn phàn nàn suốt ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng với hàm ý chê bai, miệt thị, chỉ một người thói quen than vãn không đáng .
  • Có thể dùng trong cấu trúc "" (làm bộ, tỏ rangười than vãn).
Biến thể từ gần giống
  • Geindre (động từ): Rên rỉ, than vãn.
    • Il ne fait que geindre au lieu d'agir. (Hắn ta chỉ biết rên rỉ thay vì hành động.)
  • Geignard/e (tính từ/danh từ): Hay than vãn, nhặng xị; người hay than vãn.
    • Un enfant geignard (Một đứa trẻ hay nhặng xị).
Từ đồng nghĩa
  • Râleur (danh từ): Người hay càu nhàu, người hay phàn nàn.
  • Grogneur (danh từ): Người hay cằn nhằn, người hay lẩm bẩm.
Lưu ý
  • Từ geindre (danh từ) này ít phổ biến hơn so với động từ geindre (rên rỉ) tính từ geignard (hay than vãn). chủ yếu xuất hiện trong văn nói với sắc thái khinh miệt.
geindre

Le boulanger gronde le jeune geindre qui a renversé un sac de farine dans le fournil.

danh từ giống đực
  1. như gindre

Từ có nhắc đến "geindre"