joindre

ngoại động từ
  1. nối
    • Joindre deux morceaux de bois
      nối hai mảnh gỗ
  2. gắn thêm, kết hợp
  3. theo kịp, đuổi kịp; gặp
    • Je n'arrive pas à le joindre
      tôi không tài nào gặp ông ta được
    • joindre les deux bouts
      xem bout
nội động từ
  1. khít
    • Fenêtre qui joint mal
      cửa sổ không khít lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "joindre"