generic

/dʤi'nerik/
Học thuật
Thân thiện
generic

A generic brand of cereal sits on a supermarket shelf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chung, thuộc về một nhóm hoặc loại: Mô tả đặc điểm, phẩm chất chung của tất cả các thành viên trong một nhóm, loại hoặc họ lớn.
    • Không nhãn hiệu, không phải hàng hiệu: Dùng để chỉ một sản phẩm, đặc biệt thuốc, không mang tên thương hiệu cụ thể được gọi bằng tên chung của hoạt chất.
    • (Thuộc về) giống, loài: Liên quan đến toàn bộ một chi (genus) trong phân loại sinh học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The report made some generic statements about company policy. (Báo cáo đưa ra một số tuyên bố chung về chính sách công ty.)
    • This medicine is much cheaper because it's the generic version. (Loại thuốc này rẻ hơn nhiều phiên bản generic/thuốc không thương hiệu.)
    • "Felis" is the generic name for cats. ("Felis" tên gọi chung cho loài mèo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Generic term": thuật ngữ chung, từ ngữ dùng để chỉ toàn bộ một nhóm.

    • "Vehicle" is a generic term for cars, trucks, and motorcycles. ("Phương tiện" một thuật ngữ chung cho ô tô, xe tải xe máy.)
  • "In generic terms": nói một cách chung chung.

    • He described the problem in generic terms without giving specifics. (Anh ấy mô tả vấn đề một cách chung chung không đưa ra chi tiết cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Generically (phó từ): một cách chung chung.
    • The product is generically referred to as a "smart device". (Sản phẩm được gọi chung một cách chung chung "thiết bị thông minh".)
Từ đồng nghĩa
  • General: chung, tổng quát.
  • Common: chung, phổ biến.
  • Non-proprietary: không độc quyền, không thương hiệu (thường dùng cho thuốc).
Từ trái nghĩa
  • Specific: cụ thể, riêng biệt.
  • Branded: thương hiệu, mang nhãn hiệu.
  • Proprietary: độc quyền, thương hiệu sở hữu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành với "generic" đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "generic".)

generic

A generic brand of cereal sits on a supermarket shelf.

tính từ
  1. đặc điểm chung của một giống loài; (thuộc) giống loài
  2. chung

Từ tương tự

Từ chứa "generic"

Từ có nhắc đến "generic"