ghế

Học thuật
Thân thiện
ghế

Một em bé ngồi trên chiếc ghế gỗ màu nâu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng để ngồi, thường chân phần tựa lưng: Một vật dụng nội thất dùng để hỗ trợ tư thế ngồi của con người.
    • Chức vụ, địa vị (nghĩa bóng): Dùng để chỉ một vị trí trong một tổ chức, thường mang tính quyền lực hoặc quan trọng.
  2. Động từ:

    • Dùng đũa cả đảo, trộn cơm khi đang nấu: Hành động khuấy, đảo cho cơm chín đều trong nồi khi nấu.
    • Trộn thêm cơm nguội hoặc lương thực khác (như khoai, sắn) vào cơm đang nấu: Hành động pha trộn thêm nguyên liệu vào nồi cơm đang chín.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phòng khách nhà tôi bộ bàn ghế bằng gỗ. (Chỉ đồ dùng để ngồi)
    • Cuộc tranh cử năm nay tập trung vào việc giành chiếc ghế thị trưởng. (Chỉ chức vụ, địa vị)
  • Động từ:

    • Nhớ ghế cơm cho kỹ để hạt cơm không bị dính. (Chỉ hành động đảo cơm khi nấu)
    • Hồi đói kém, người ta thường ghế khoai lang vào cơm cho no bụng. (Chỉ việc trộn thêm lương thực phụ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ghế bàn": Cụm từ chỉ chung bộ đồ nội thất để ngồi làm việc, ăn uống.

    • giáo yêu cầu học sinh sắp xếp ghế bàn ngay ngắn.
  • "Ghế ngồi": Nhấn mạnh chức năng để ngồi của vật dụng.

    • Trong rạp hát, mỗi ghế ngồi đều được đánh số.
  • "Ghế nóng": Thành ngữ chỉ vị trí quyền lực nhưng nhiều áp lực, dễ bị thay thế.

    • Vị trí huấn luyện viên trưởng đội bóng luôn chiếc ghế nóng.
Biến thể từ gần giống
  • Ghế đẩu (danh từ): Loại ghế nhỏ, thấp, thường không tựa lưng.
  • Ghế xoay (danh từ): Ghế có thể xoay tròn quanh trục, thường dùngvăn phòng.
  • Ghếch (động từ): Ngồitư thế không ngay ngắn, thường chống chân hoặc ngả người ra. (Từ gần âm nhưng khác nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa đồ dùng): (ghế dài), (ghế dài bằng gỗ), (ghế cao dành cho vua chúa, quan lại).
  • Danh từ (nghĩa chức vụ): , , .
  • Động từ: (cơm), , .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ghế vào: Hành động trộn thêm nguyên liệu vào cơm đang nấu.
    • thường ghế vào nồi cơm một ít đậu đen.
Thành ngữ liên quan
  • "Giữ ghế": Cố gắng giữ lấy chức vụ, địa vị của mình.
    • Ông ấy tìm mọi cách để giữ ghế trong nhiệm kỳ tới.
  • "Tranh ghế": Ganh đua, giành giật một vị trí quyền lực.
    • Cuộc tranh ghế trong hội đồng quản trị diễn ra rất căng thẳng.
  • "Mất ghế": Bị mất chức vụ, địa vị.
    • Sau vụ bối, ông ta đã mất ghế.
ghế

Một em bé ngồi trên chiếc ghế gỗ màu nâu.

  1. 1 dt. 1. Đồ dùng để ngồi: ghế tựa ghế băng ghế mây bàn ghế hai dãy ghế. 2. Địa vị, chức vụ: ông ta sợ mất ghế tranh ghế tổng thống.
  2. 2 đgt. 1. Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm: ghế cơm. 2. Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm: ghế cơm nguội cơm ghế khoai khô.