ghế

  1. 1 dt. 1. Đồ dùng để ngồi: ghế tựa ghế băng ghế mây bàn ghế hai dãy ghế. 2. Địa vị, chức vụ: ông ta sợ mất ghế tranh ghế tổng thống.
  2. 2 đgt. 1. Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm: ghế cơm. 2. Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm: ghế cơm nguội cơm ghế khoai khô.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ghế"

ghế
Một em bé ngồi trên chiếc ghế gỗ màu nâu.