ghẹ

Học thuật
Thân thiện
ghẹ

Một con ghẹ đang bò trên bãi cát gần mép nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài giáp xác biển: Một loại cua biển vỏ màu trắng điểm hoa, càng dài, thịt nhiều thường vị ngọt hơn thịt cua thông thường.
    • Kẻ bạo ngược: (Nghĩa bóng, ít dùng) Chỉ người quyền thế, dùng sức mạnh hoặc địa vị để áp chế, hiếp đáp người khác.
  2. Động từ:

    • Ăn bám, nhờ vả: Hành động dựa dẫm, bám vào người khác để được lợi không phải trả tiền hoặc tốn kém công sức của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa con vật):
    • Hôm nay chợ bán ghẹ tươi, thịt chắc lắm.
    • Món ghẹ hấp sả đặc sản của vùng biển này.
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Hắn ta nổi tiếng tên ghẹ trong làng, ai cũng phải sợ.
  • Động từ:
    • suốt ngày chỉ biết ghẹ nhà anh trai, chẳng chịu đi làm.
    • Đi đường xa, thi thoảng phải ghẹ xe người quen cho đỡ tốn kém.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn ghẹ": ăn nhờ, ăn chực vào bữa ăn của người khác.
    • Thằng hay sang ăn ghẹ nhà bà con lối xóm.
  • " ghẹ": (thường nói về trẻ con) nhờ sữa mẹ của người khác.
    • Ngày xưa, trẻ con trong xóm thường ghẹ nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Ghé: (động từ) có nghĩatạt qua, ghé thăm (một nơi nào đó). Đây từ đồng âm khác nghĩa, cần phân biệt với "ghẹ" (ăn bám).
    • Trên đường về, tôi ghé vào thăm bác.
  • Cua: Danh từ chỉ loài giáp xác cùng họ, thân hình thường tròn chắc hơn ghẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (con vật): Cua biển, cua hoa.
  • Danh từ (kẻ bạo ngược): Kẻ cường hào, kẻ ác .
  • Động từ (ăn bám): Ăn bám, ăn chực, dựa dẫm, bám váy.
Các cụm từ liên quan
  • Ghẹ hàng xóm: Nhờ vả, ăn bám những người sống gần mình.
    • Gia đình ấy nghèo, các con nhỏ phải ghẹ hàng xóm chuyện thường.
  • Đi ghẹ xe: Đi nhờ xe của người khác.
    • Học sinh vùng sâu vẫn thường đi ghẹ xe của các chú lái xe tải ra trung tâm.
Thành ngữ liên quan

(Từ "ghẹ" ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến. Cách dùng chủ yếu trong các cụm từ như đã nêutrên.)

ghẹ

Một con ghẹ đang bò trên bãi cát gần mép nước.

  1. 1 dt. 1. Loại cua biển vỏ trắng hoa, càng dài, thịt nhiều ngọt hơn cua: con ghẹ. 2. Kẻ bạo ngược, ỷ thế hiếp người: ông ghẹ ngang quá ghẹ.
  2. 2 đgt. Bám vào, nhờ vào để được việc không phải tốn kém: ăn ghẹ cho trẻ ghẹ hàng xóm đi ghẹ xe.