giô

Học thuật
Thân thiện
giô

Trán ông cụ hơi giô ra.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lồi lên, gồ lên: Dùng để miêu tả một bộ phận trên bề mặt phẳng bị nhô ra, nổi lên một cách rõ rệt.
    • Nhô ra: Chỉ trạng thái một vật thể hoặc một phần của chìa ra, không bằng phẳng với xung quanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trán giô. (Trán lồi lên, nhô ra.)
    • Tường xây bị giô ra ngoài. (Bức tường xây bị nhô ra phía ngoài.)
    • Mắt cá chân bị sưng giô lên. (Mắt cá chân bị sưng phồng lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giô ra": nhấn mạnh trạng thái nhô hẳn ra khỏi một mặt phẳng hoặc đường viền.
    • Cái bàn gỗ bị ẩm nên chân bàn giô ra. (Chân bàn gỗ bị ẩm nên nhô ra.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): Đây một biến thể hoặc cách viết khác của "giô", cùng mang nghĩa lồi lên, nhô ra.
    • Trán dô. (Trán nhô ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Lồi: Nhô cao lên so với bề mặt xung quanh.
  • Gồ: Nổi lên thành cục, thành u.
  • Nhô: Chìa ra, thò ra so với vị trí thông thường.
Từ trái nghĩa
  • Lõm: Trũng xuống, thụt vào so với bề mặt xung quanh.
  • Bằng phẳng: Không chỗ lồi lõm, nhẵn đều.
giô

Trán ông cụ hơi giô ra.

  1. t. Lồi lên, gồ lên: Trán giô.