giùm

  1. đg. Dựng qua loa, tạm thời: Trên giùm một lầu thơ, Lau già chắn vách trúc thưa lát rèm (Bích câu kỳ ngộ).
  2. đg. Nh. Giúp: Giùm cho một tay; Làm giùm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giùm
Một người bạn làm giùm tôi việc nhà.