giậm

Học thuật
Thân thiện
giậm

Một người đánh cá đang giậm tôm ở con sông nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhấc chân lên rồi đặt mạnh xuống đất, thường tạo ra tiếng động: Hành động dùng sức mạnh của chân đập xuống mặt đất hoặc một bề mặt nào đó.
    • Dụng cụ đánh bắt hình bán cầu: Một loại nơm, đó bằng tre đan, miệng rộng hình bán cầu cán dài, dùng để úp bắt tôm .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa trẻ giậm chân xuống đất không được mua đồ chơi.
    • Nghe tin dữ, ông ấy chỉ biết giậm chân, than trời.
  • Danh từ (dụng cụ):
    • Ngư dân mang giậm ra đồng để bắt .
    • Chiếc giậm đan bằng tre rất chắc chắn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giậm chân tại chỗ": (nghĩa đen) hành động giậm chân liên tục không di chuyển; (nghĩa bóng) chỉ tình trạng không tiến bộ, không phát triển, dậm chân tại chỗ.
    • Công việc của anh ấy cứ giậm chân tại chỗ mãi, không mới mẻ.
  • "giậm giật": (từ cổ, ít dùng) chỉ trạng thái giật mình, hốt hoảng.
Biến thể từ gần giống
  • Dậm: Cách viết dùng phổ biến hơn cho nghĩa động từ "giậm". Hai từ này có thể dùng thay thế cho nhau trong nhiều ngữ cảnh.
    • Anh ấy dậm chân xuống sàn gỗ kêu rất to.
  • Giẫm: Có nghĩađạp phải, giẵm lên. (Lưu ý: "giậm" "giẫm" hai từ khác nhau).
    • Cẩn thận đừng giẫm lên chân tôi.
Từ đồng nghĩa
  • Nện (chân): (động từ) đập mạnh chân xuống.
  • Đập (chân): (động từ) đưa chân đập mạnh xuống.
  • Nơm, đó: (danh từ) các dụng cụ đánh bắt tương tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giậm chân: (cụm động từ) hành động giậm.
    • Trời lạnh, mọi người giậm chân cho đỡ cóng.
  • Giậm gót: (cụm động từ) dùng gót chân hoặc gót giày đập mạnh xuống.
    • ấy giậm gót giày xuống sàn để thể hiện sự phản đối.
Thành ngữ liên quan
  • Giậm chân kêu trời: Thể hiện sự bất lực, tức giận đến mức chỉ có thể giậm chân than thở với trời cao.
    • Gặp chuyện oan ức, cụ chỉ biết giậm chân kêu trời.
giậm

Một người đánh cá đang giậm tôm ở con sông nhỏ.

  1. 1 cv. dậm. d. Đồ đan bằng tre miệng rộng hình bán cầu cán cầm, dùng để đánh bắt tôm . Đánh giậm.
  2. 2 cv. dậm. đg. (thường nói giậm chân). Nhấc chân cao rồi nện mạnh xuống. Giậm chân thình thình. Giậm chân kêu trời. Giậm gót giày.