giấm

Học thuật
Thân thiện
giấm

Người đầu bếp thêm một thìa giấm vào món salad.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng vị chua, thường được chế biến từ rượu hoặc các chất đường lên men, dùng làm gia vị trong nấu ăn: "Giấm" một loại gia vị phổ biến, tạo vị chua cho món ăn.
    • Món canh nấu vị chua, thường từ các nguyên liệu như khế, me, sấu hoặc mẻ: Trong ẩm thực, "giấm" còn có thể chỉ một loại canh chua.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa gia vị):
    • Mẹ tôi thường cho một chút giấm vào nước mắm pha để tăng thêm vị chua thanh.
    • Giấm gạo loại gia vị không thể thiếu khi làm món gỏi cuốn.
  • Danh từ (nghĩa món ăn):
    • Bữa trưa hôm nay nhà tôi nồi giấm trắm nấu khế rất ngon.
    • Món giấm thịt của nội vị chua đặc trưng từ mẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giấm thanh": Loại giấm trong, vị chua nhẹ thơm, thường làm từ gạo hoặc táo.
    • Pha nước chấm với giấm thanh sẽ ngon hơn dùng giấm mùi nồng.
  • "Dấm giấm" (từ cổ, ít dùng): Có nghĩa tương tự "giấm", chỉ chất chua lên men.
    • Theo sách xưa, người ta còn gọi chất chua này dấm giấm.
Biến thể từ liên quan
  • Dấm (danh từ): Cách nói khác, thường dùng trong phương ngữ miền Nam hoặc trong một số tổ hợp từ, cùng chỉ chất giấm.
    • Người miền Nam hay nói "chai dấm" thay vì "chai giấm".
  • Giấm bỗng (danh từ): Một loại giấm đặc biệt làm từ rượu hoặc cơm rượu, vị chua thơm.
    • Giấm bỗng gia vị truyền thống dùng để nấu các món như cá kho.
Từ đồng nghĩa
  • Chất chua lên men: Cụm từ mô tả chung tính chất của giấm.
  • Dấm thanh: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • Nấu giấm: Hành động chế biến món canh vị chua.
    • Chiều nay mẹ nấu giấm sườn với sấu.
  • Pha giấm: Hành động pha loãng hoặc kết hợp giấm với các gia vị khác.
    • Muốn nước trộn salad ngon, bạn phải biết cách pha giấm với dầu ô liu.
Thành ngữ liên quan
  • Giấm chua hơn khế (Dấm chua hơn khế): Thành ngữ dùng để chê bai, von người nào đó tính cách chua ngoa, khó chịu hơn cả vị chua tự nhiên của khế.
    • ấy nói năng giấm chua hơn khế, chẳng ai muốn nói chuyện cùng.
  • Chua như giấm: Thành ngữ so sánh, chỉ vị chua rất đậm hoặc tính tình chua ngoa.
    • Cốc nước chanh này chua như giấm, khó uống quá.
giấm

Người đầu bếp thêm một thìa giấm vào món salad.

  1. d. 1. Chất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị. 2. Canh nấu với chất chua chua như khế, mẻ: Giấm .
  2. BỗNG Giấm làm bằng rượu.