giẫm

Học thuật
Thân thiện
giẫm

Con trâu giẫm lên luống khoai trong ruộng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng chân đạp, đè, hoặc ấn mạnh lên trên bề mặt của vật đó: Hành động dùng sức nặng của cơ thể, thông qua bàn chân, tác động lên một vật hoặc bề mặt, thường dẫn đến hư hại hoặc để lại dấu vết.
    • (Thông tục) Trượt, hỏng (trong một kỳ thi): Cách nói von, ám chỉ việc thi không đạt, như thể bị "giẫm" phải vật cản.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính):

    • Anh ta vô tình giẫm lên chân tôi. (Anh ta vô tình đạp lên chân tôi.)
    • Xe tăng giẫm nát mọi chướng ngại vật. (Xe tăng nghiền nát mọi chướng ngại vật.)
    • Đừng giẫm lên cỏ mới trồng. (Đừng dẫm lên thảm cỏ mới trồng.)
  • Động từ (nghĩa thông tục):

    • giẫm vỏ chuối môn Vật . ( trượt môn Vật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giẫm đạp": dẫm nát, chà đạp một cách thô bạo, thường mang nghĩa bóng về sự áp bức, chèn ép.

    • Kẻ thù giẫm đạp lên mảnh đất quê hương. (Kẻ thù giày xéo lên mảnh đất quê hương.)
  • "giẫm phải": vô tình hoặc không may dẫm lên một vật nào đó.

    • Tôi giẫm phải mảnh thủy tinh. (Tôi dẫm phải mảnh thủy tinh.)
  • "giẫm lên": hành động cố ý hoặc vô ý dùng chân đè lên.

    • Con mèo nhỏ sợ bị giẫm lên. (Con mèo nhỏ sợ bị dẫm lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Dẫm: Một biến thể chính tả phổ biến khác của "giẫm", cùng nghĩa cách dùng.
  • Giày xéo: (Động từ) Có nghĩa mạnh hơn, nhấn mạnh sự tàn phá, chà đạp một cách tàn bạo, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc bóng bẩy.
  • Xéo: (Động từ) Nghĩa tương tự nhưng có thể nhẹ hơn, thường dùng trong văn nói.
Từ đồng nghĩa
  • Đạp: Dùng lực chân tác động lên.
  • Nện: (Khẩu ngữ) Dậm chân mạnh xuống đất.
  • Chà đạp: (Mang nghĩa bóng) Áp bức, hà hiếp.
Từ trái nghĩa
  • Nâng niu: Nâng lên, giữ gìn cẩn thận.
  • Tránh: Không chạm vào, không đụng phải.
Thành ngữ liên quan
  • Giẫm vỏ chuối: (Thành ngữ, thông tục) Thi trượt, hỏng trong một kỳ thi.

    • Lần này cẩn thận kẻo lại giẫm vỏ chuối. (Lần này cẩn thận kẻo lại trượt.)
  • Giẫm lên nhau chạy: Chạy một cách hỗn loạn, chen lấn, xô đẩy.

    • Nghe tiếng nổ, mọi người giẫm lên nhau chạy. (Nghe tiếng nổ, mọi người chen lấn nhau chạy.)
giẫm

Con trâu giẫm lên luống khoai trong ruộng.

  1. đg. Xéo lên trên: Trâu giẫm nát luống khoai.