giam

  1. đg. 1 Giữ (người bị coi tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động. Giam trong ngục. Bắt giam. Trại giam. 2 (kết hợp hạn chế). Giữ tại một chỗ, không cho tự do rời khỏi. Trời mưa bị giam chânnhà. Giam mình trong phòng thí nghiệm (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

giam
Một người đàn ông bị giam trong một phòng tù nhỏ.