giập

  1. đg. (Vật tương đối mềm) bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép. Trứng giập. Nhai chưa giập miếng trầu ( trong khoảng thời gian rất ngắn). Đánh rắn phải đánh giập đầu (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giập
Một quả trứng bị giập trên mặt bàn.