giơ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đưa một bộ phận cơ thể (thường là tay, chân) hoặc một vật lên cao hoặc ra phía trước một cách có chủ ý: Hành động nâng lên, đưa ra để thực hiện một mục đích cụ thể như ra hiệu, trình bày hoặc đe dọa.
- Làm lộ ra, để lộ ra ngoài một thứ lẽ ra phải được che kín: Chỉ tình trạng một vật (thường là quần áo) bị rách, mòn hoặc cơ thể quá gầy khiến cho thứ bên trong bị lộ ra.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa 1: Đưa lên cao/ra trước):
- Học sinh giơ tay phát biểu. (Học sinh đưa tay lên cao để xin phát biểu.)
- Anh ấy giơ cao tấm huy chương trước đám đông. (Anh ấy nâng cao tấm huy chương về phía trước cho mọi người thấy.)
- Cô ấy giơ tay vẫy chào tôi từ xa. (Cô ấy đưa tay lên và ra phía trước để vẫy.)
Động từ (Nghĩa 2: Để lộ ra):
- Chiếc quần cũ ấy đã rách, giơ cả đầu gối ra ngoài. (Chiếc quần cũ bị thủng, làm lộ phần đầu gối ra.)
- Người bệnh gầy đến mức giơ xương. (Người bệnh gầy đến mức có thể thấy rõ hình dáng của xương.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "giơ tay đầu hàng": Hành động đưa tay lên cao để thể hiện sự đầu hàng, chấp nhận thua cuộc hoặc không chống cự.
- Trước sức ép quá lớn, đối thủ đã phải giơ tay đầu hàng.
- "giơ giáo múa mác": Thành ngữ ám chỉ việc thể hiện sức mạnh, uy quyền hoặc sự đe dọa một cách không cần thiết.
- Anh ta chỉ biết giơ giáo múa mác chứ không có thực tài.
- "giơ ra đặt vào": Cụm từ diễn tả hành động đưa ra (một lời đề nghị, điều kiện) rồi lại rút lại hoặc thay đổi, thể hiện sự không nhất quán.
- Hợp đồng này giơ ra đặt vào mãi vẫn chưa xong.
Biến thể và từ gần giống
- Giơ lên: Nhấn mạnh hơn vào hướng chuyển động đi lên.
- Giơ lên cao cho mọi người cùng nhìn thấy.
- Giơ ra: Nhấn mạnh vào hướng chuyển động hướng ra phía trước hoặc ra ngoài.
- Giơ ra một bằng chứng không thể chối cãi.
Từ đồng nghĩa
- Nâng lên, đưa lên: Chỉ hành động làm cho vật ở vị trí cao hơn (gần nghĩa với nghĩa 1).
- Phơi ra, lộ ra: Chỉ việc để cho thấy rõ ra bên ngoài (gần nghĩa với nghĩa 2).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Giơ lên: Động tác đưa vật từ thấp lên cao.
- Người dẫn chương trình giơ lên chiếc cúp vô địch.
- Giơ ra: Động tác đưa vật từ trong ra ngoài, từ gần người ra xa hơn.
- Cảnh sát yêu cầu tài xế giơ ra giấy tờ xe.
Thành ngữ liên quan
- Giơ đầu chịu báng: Chịu trách nhiệm, gánh hậu quả thay cho người khác, thường là việc không hay.
- Lỗi là của cả nhóm, nhưng chỉ có anh ấy phải giơ đầu chịu báng.
- Giơ tay không kịp: Diễn tả tình huống xảy ra quá nhanh, bất ngờ, khiến người ta không kịp phản ứng.
- Sự việc diễn biến nhanh quá, giơ tay không kịp.
- 1 đg. 1 Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước. Giơ tay vẫy. Cầm đèn giơ cao lên. Giơ tay xin hàng. Giơ roi doạ đánh. 2 Để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín). Quần rách giơ cả đầu gối. Gầy giơ xương.
- 2 (id.). x. rơ.