ám

  1. 1 đgt. 1. Bám vào làm cho tối, bẩn: Bồ hóng ám vách bếp Trần nhà ám khói hương bàn thờ. 2. Quấy nhiễu làm u tối đầu óc hoặc gây cản trở: bị quỷ ám ngồi ám bên cạnh không học được.
  2. 2 dt. Món ăn bằng luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm: ám nấu ám.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ám
Một con quỷ ám lấy người đàn ông trong giấc mơ.