gianh

  1. (cũng nói tranh) (bot.) herbe à paillote
  2. pièce de couverture en chaume
    • tắt đèn nhà ngói như nhà gianh
      la nuit, tous les chats sont gris

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gianh
Một ngôi nhà gianh nhỏ nằm bên cạnh một cánh đồng.