giaour

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Sử học) Người ngoại đạo: Từ này được người Thổ Nhĩ Kỳ (đặc biệttrong thời kỳ Đế chế Ottoman) sử dụng để chỉ những người không theo đạo Hồi, nhất là người Đốc giáo. mang sắc thái miệt thị, xúc phạm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les soldats ottomans traitaient les prisonniers chrétiens de "giaours". (Những người lính Ottoman gọi các tù nhân Đốc giáo là "giaour".)
    • Ce terme, "giaour", est chargé de mépris dans les textes historiques. (Thuật ngữ "giaour" này mang đầy sự khinh miệt trong các văn bản lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong văn chương lịch sử: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các tác phẩm văn học hoặc sử liệu mô tả về Đế chế Ottoman các cuộc xung đột tôn giáo. Ngày nay, việc sử dụng bên ngoài bối cảnh học thuật hoặc lịch sửrất hiếm có thể bị coi là xúc phạm.
    • Le poème de Lord Byron, "Le Giaour", illustre l'usage de ce mot. (Bài thơ "Le Giaour" của Lord Byron minh họa cho cách dùng từ này.)
Biến thể từ gần giống
  • Kâfir (danh từ): Một từ tiếngRập có nghĩa tương tự ("người không tin"), cũng được sử dụng trong ngữ cảnh Hồi giáo để chỉ người không theo đạo, nhưng phổ biến phạm vi sử dụng rộng hơn "giaour".
Từ đồng nghĩa
  • Infidèle (danh từ/ tính từ): Kẻ ngoại đạo, người không đức tin (thường dùng trong bối cảnh tôn giáo).
  • Mécréant (danh từ): Kẻ vô đạo, người không tin Chúa (từ , mang tính văn chương).
Lưu ý sử dụng
  • Tính chất lịch sử xúc phạm: "Giaour" là một từ cổ, nguồn gốc từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman. mang ý nghĩa miệt thị mạnh mẽ. Trong tiếng Pháp hiện đại, từ này hầu như chỉ được tìm thấy trong các văn bản lịch sử, tác phẩm văn học cổ điển (như của Lord Byron) hoặc khi nghiên cứu về lịch sử hoặc tôn giáo. Tuyệt đối không nên dùng từ này để gọi người khác trong giao tiếp thông thường.
danh từ giống đực
  1. (sử học) người ngoại đạo (đối với người Thổ Nhĩ Kỳ)