gingery

/'dʤindʤəri/
tính từ
  1. vị gừng
  2. hay nổi nóng, dễ bực tức
  3. hoe (tóc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

gingery
A ginger kitten with gingery fur plays with a ball of yarn.