ginger

/'dʤindʤə/
danh từ
  1. cây gừng; củ gừng
  2. (thông tục) sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí
  3. màu hoe (tóc)
ngoại động từ
  1. ướp gừng (đò uống, thức ăn...)
  2. (nghĩa bóng), ((thường) + up) làm hào hứng, làm sôi nổi lên, làm hăng hái lên; tiếp dũng khí cho
    • to ginger up a performance
      làm cho buổi biểu diễn sôi nổi lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ginger"

ginger
A ginger kitten plays with a ball of yarn.