girth

/gə:θ/
danh từ
  1. đai yên (ngựa)
  2. đường vòng quanh (ngực, thân cây...); chu vi
ngoại động từ
  1. nịt đai yên (ngựa)
  2. đo vòng (ngực, thân cây...)
  3. bao quanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "girth"

girth
The rider tightens the girth before mounting the horse.