girt

/gə:d/
Học thuật
Thân thiện
girt

The island is girt by the sea.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ, dạng quá khứ quá khứ phân từ của 'gird'):
    • Đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh: Hành động bao quanh hoặc cố định một vật đó bằng một dải, dây đai hoặc thứ tương tự.
    • Bao bọc, vây quanh: Nghĩa mở rộng, chỉ việc một thứ đó bao quanh hoàn toàn một thứ khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The knight girt his sword before the battle. (Người hiệp sĩ đeo thanh gươm của mình trước trận chiến.)
    • The ancient city was girt by massive walls. (Thành phố cổ được bao bọc bởi những bức tường đồ sộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be girt with": được bao quanh bởi, được trang bị với.
    • The champion was girt with a belt of gold. (Nhàđịch được thắt một chiếc đai vàng.)
  • "girt about/by": được vây quanh bởi (thường dùng trong văn chương hoặc mô tả).
    • The fortress is girt about with a deep moat. (Pháo đài được vây quanh bởi một con hào sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Gird (động từ nguyên thể): đeo, thắt, bao quanh.
    • He will gird on his armor. (Anh ấy sẽ đeo áo giáp của mình.)
  • Girdle (danh từ): đai, dây thắt lưng; (động từ) bao quanh.
  • Engird (động từ): bao quanh, vây quanh (từ cổ, trang trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Encircle: bao vây, vây quanh.
  • Surround: bao quanh.
  • Gird: đeo, thắt (nguyên thể).
  • Belt: thắt đai.
Thành ngữ liên quan (từ động từ nguyên thể 'gird')
  • To gird (up) one's loins: (nghĩa bóng) chuẩn bị sẵn sàng hành động, xắn tay áo lên.
    • We must gird up our loins for the challenges ahead. (Chúng ta phải chuẩn bị sẵn sàng cho những thách thức phía trước.)
girt

The island is girt by the sea.

danh từ
  1. sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt
động từ
  1. nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt
    • to gird at somebody
      chế giễu ai
ngoại động từ girded, girt
  1. đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh
    • to gird [on] a sword
      đeo gươm vào
    • to gird one's clothes
      thắt lưng áo vào
  2. bao bọc, vây quanh
    • the island girded by the sea
      hòn đảo biển bao quanh
  3. cho (sức mạnh, quyền hành)
    • to gird someone with power
      cho ai quyền hành

Idioms

  • to gird oneself; to gird up one's loins
    chuẩn bị sãn sàng hành động; xắn tay áo lên (làm gì...) ((nghĩa bóng))