girt

/gə:d/
danh từ
  1. sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt
động từ
  1. nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt
    • to gird at somebody
      chế giễu ai
ngoại động từ girded, girt
  1. đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh
    • to gird [on] a sword
      đeo gươm vào
    • to gird one's clothes
      thắt lưng áo vào
  2. bao bọc, vây quanh
    • the island girded by the sea
      hòn đảo biển bao quanh
  3. cho (sức mạnh, quyền hành)
    • to gird someone with power
      cho ai quyền hành

Idioms

  • to gird oneself; to gird up one's loins
    chuẩn bị sãn sàng hành động; xắn tay áo lên (làm gì...) ((nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "girt"

girt
The island is girt by the sea.