grit

/grit/
danh từ
  1. hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi
  2. (kỹ thuật) hạt sạn (làm cho máy trục trặc)
    • there must be some grit in the machine
      chắc hẳn hạt sạn trong máy
  3. mạt giũa (kim loại)
  4. (thông tục) tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ
  5. Grit đảng viên đảng Cấp tiến; đảng viên đảng Tự do (ở Ca-na-dda)

Idioms

  • to put grit in the machine
    thọc gậy bánh xe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "grit"

grit
He showed true grit by finishing the marathon despite the pain.