giày
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ dùng có đế, thường làm bằng da, cao su hoặc vải dày, dùng để mang ở chân, che và bảo vệ cả bàn chân: Một vật dụng trong trang phục, dùng để đi lại.
- Động từ:
- Giẫm, dẫm lên nhiều lần cho nát ra hoặc làm tổn hại: Hành động dùng chân đè mạnh và di chuyển trên một vật gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy mua một đôi giày da mới.
- Cô ấy thích đi giày thể thao khi chạy bộ.
- Động từ:
- Đám đông hỗn loạn có thể giày nát hoa màu.
- Con voi hung dữ giày qua mọi thứ trên đường nó đi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "giày vò": (động từ) làm cho đau đớn, khổ sở về tinh thần, day dứt.
- Nỗi ân hận giày vò anh ta suốt nhiều năm.
- "giày xéo": (động từ) chà đạp, coi thường một cách thô bạo.
- Kẻ xâm lược giày xéo lên mảnh đất thiêng liêng.
Biến thể và từ gần giống
- Giày dép: (danh từ) từ chung chỉ các đồ dùng để đi ở chân.
- Giày vải: (danh từ) loại giày làm bằng chất liệu vải.
- Giày cao gót: (danh từ) loại giày có phần gót được thiết kế cao lên.
- Giày đinh: (danh từ) giày thể thao có đinh dưới đế để tăng độ bám.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Dép, ủng, hài (các loại đồ đi chân khác).
- Động từ: Giẫm, dẫm, chà đạp, nện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Giày đi giày lại: đi tới đi lui nhiều lần ở một chỗ.
- Ông ấy lo lắng giày đi giày lại trong phòng chờ.
- Giày nát: dẫm nhiều lần đến nát bét.
- Chiếc lá khô bị giày nát dưới chân người qua đường.
Thành ngữ liên quan
- Giày đạp lên nhau: cảnh hỗn loạn, chen lấn, giành giật.
- Khi cửa mở, mọi người giày đạp lên nhau để chạy thoát.
- Chết như rạ bị voi giày: chết rất nhiều, một cách dễ dàng và thảm khốc.
- Trận dịch ấy khiến người dân chết như rạ bị voi giày.
- 1 d. Đồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân. Giày da. Giày cao gót. Nện gót giày.
- 2 đg. Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra. Lấy chân giày nát. Voi giày.