gió
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Luồng không khí chuyển động trong tự nhiên: Chỉ sự di chuyển của không khí từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp, thường tạo ra cảm giác mát mẻ hoặc lạnh.
- Luồng không khí được tạo ra nhân tạo: Chỉ luồng không khí được tạo ra bởi các thiết bị như quạt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Gió thổi mây bay. (Luồng không khí tự nhiên làm cho mây di chuyển.)
- Trời hôm nay có gió mát. (Thời tiết hôm nay có luồng không khí tự nhiên mát mẻ.)
- Quạt này tạo ra nhiều gió. (Chiếc quạt này tạo ra nhiều luồng không khí nhân tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "gió chiều nào che chiều ấy": Thành ngữ chỉ thái độ cơ hội, xu nịnh, thay đổi theo hoàn cảnh để có lợi cho mình.
- Anh ta là người gió chiều nào che chiều ấy, không đáng tin.
- "đầu gió": Nơi gió thổi mạnh hoặc hướng gió thổi đến.
- Ngồi đầu gió dễ bị cảm lắm.
- "trở gió": Thời tiết thay đổi, gió đổi chiều hoặc mạnh lên; cũng dùng để ví von khi tình hình, thái độ thay đổi đột ngột.
- Trời đang trở gió, sắp có mưa.
- Công ty đang trở gió sau vụ bê bối.
Biến thể và từ gần giống
- Gió mùa (danh từ): Loại gió thổi theo mùa, đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới.
- Gió lốc (danh từ): Luồng gió xoáy mạnh, có sức tàn phá.
- Gió heo may (danh từ): Làn gió nhẹ, se se lạnh, thường xuất hiện vào mùa thu.
- Gió nồm (danh từ): Gió từ biển thổi vào đất liền, thường mang theo hơi ẩm.
- Gió độc (danh từ): Gió lạnh có hại cho sức khỏe.
Từ đồng nghĩa
- Phong (từ Hán Việt): Gió (thường dùng trong văn chương hoặc các từ ghép Hán Việt như "phong cảnh", "phong ba").
- Gió trời (danh từ): Gió tự nhiên (để phân biệt với gió quạt).
Các cụm từ liên quan
- Thổi gió: Hành động làm cho không khí chuyển động.
- Máy điều hòa đang thổi gió mát.
- Chịu gió: Chịu đựng, đối mặt với gió.
- Cây cối trên đảo phải chịu gió rất mạnh.
- Theo gió: Di chuyển theo chiều gió; nghĩa bóng là xu thời, a dua.
- Chiếc thuyền buồm đang chạy theo gió.
Thành ngữ liên quan
- Gió bấc thổi lạnh lùng: Chỉ sự khắc nghiệt, lạnh lẽo của thời tiết hoặc hoàn cảnh.
- Gió táp mưa sa: Trải qua nhiều gian truân, vất vả trong cuộc sống.
- Gió dập sóng dồi: Chỉ hoàn cảnh nguy hiểm, nhiều sóng gió.
- đgt. 1. Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh: Gió thổi mây bay gió chiều nào che chiều ấy (tng.). 2. Luồng không khí chuyển do quạt: quạt nhiều gió.