giặc

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ thù xâm lược, tổ chức thành lực lượng trang để cướp phá, gây rối loạn an ninh tai họa cho một vùng hoặc một quốc gia. Từ này thường mang sắc thái mạnh mẽ, chỉ kẻ thù chung của cộng đồng, dân tộc.
    • Kẻ nổi loạn dùng bạo lực chống lại chính quyền đương thời (theo cách gọi từ góc nhìn của tầng lớp thống trị trong xã hội ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh. (Câu tục ngữ nói về tinh thần chống giặc ngoại xâm.)
    • Lịch sử dân tộc ta ghi lại nhiều cuộc kháng chiến chống giặc phương Bắc.
    • Trong xã hội phong kiến, những người nông dân khởi nghĩa thường bị triều đình gọi là giặc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thù trong giặc ngoài": Thành ngữ chỉ tình thếcùng nguy hiểm, phải đối mặt với kẻ thù cả bên trong lẫn bên ngoài.

    • Đất nước lâm vào cảnh thù trong giặc ngoài.
  • "Giặc dốt": Cách nói ẩn dụ, coi sự dốt nát, thất học như một kẻ thù cần phải tiêu diệt.

    • Phong trào "diệt giặc dốt" sau Cách mạng Tháng Tám.
Biến thể từ liên quan
  • Giã giặc (động từ, cổ): Đánh giặc.
  • Giặc cỏ (danh từ): Cách gọi khinh miệt của chính quyền phong kiến đối với các toán quân nổi dậy nhỏ, lẻ.
  • Giặc cướp (danh từ): Chỉ chung những kẻ đi cướp bóc bằng lực.
Từ đồng nghĩa
  • Giặc ngoại xâm: Kẻ thù từ bên ngoài xâm lược.
  • Quân xâm lược: Lực lượng quân sự từ nước khới đến xâm chiếm.
  • Kẻ thù: Đối tượng chống đối, gây hại (nghĩa rộng hơn).
  • Phản loạn: Kẻ làm loạn, chống đối chính quyền (theo cách gọi của chính quyền).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Được làm vua, thua làm giặc: Tục ngữ phản ánh quan niệm của xã hội : người thắng cuộc thì lên ngôi vua, kẻ thua cuộc thì bị coi giặc.
  • Giặc bên Ngô không bằng bên chồng: Thành ngữ von nỗi khổ mâu thuẫn trong gia đình, họ hàng đôi khi còn khó giải quyết hơn cả giặc ngoại xâm.
  1. d. 1 Kẻ tổ chức thành lực lượng trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước. Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh (tng.). Thù trong giặc ngoài. Đánh giặc. Diệt giặc dốt (b.). 2 Người nổi lên dùng bạo lực tìm cách lật đổ những người cầm quyền trong xã hội (theo cách gọi của tầng lớp thống trị). Được làm vua, thua làm giặc (tng.).