giấc

  1. I. dt. 1. Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục: giấc ngủ trưa chợt tỉnh giấc ngủ dở giấc. 2. Từ dùng để chỉ tổng thể nói chung những điều nằm mơ thấy trong giấc ngủ: giấc mơ giấc nồng. 3. Khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày, coi như đó một thời điểm: cứ giấc trưa về Vào giấc này đường vắng. II. đgt. Ngủ: còn đang giấc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giấc
Mẹ đang có một giấc ngủ trưa yên bình.