giác

  1. d. X. Giốc.
  2. đg. Làm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để rút bớt không khí ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giác
Một người đàn ông đang được giác lưng để giảm đau.