giỏng

Học thuật
Thân thiện
giỏng

Một chú mèo giỏng tai lên nghe ngóng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dựng thẳng lên, ngẩng cao lên: Hành động làm cho một bộ phận cơ thể (thường tai) trở nên thẳng hướng lên để nghe ngóng, chú ý.
    • Cất cao giọng, nói to lên: Hành động điều chỉnh giọng nói trở nên cao hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con chó giỏng tai lên nghe ngóng tiếng động. (Con chó dựng tai lên để nghe ngóng tiếng động.)
    • Ông ấy giỏng giọng lên để mọi người trong hội trường đều nghe thấy. (Ông ấy cất cao giọng lên để mọi người trong hội trường đều nghe thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giỏng tai": chăm chú lắng nghe, dựng tai lên nghe.

    • Nghe thấy tiếng thì thầm, *giỏng tai ra cửa.* (Nghe thấy tiếng thì thầm, dựng tai lên hướng ra cửa để nghe.)
  • "giỏng giọng": cố ý nói to, nói cao giọng lên (thường để nhấn mạnh hoặc ra lệnh).

    • Giám đốc *giỏng giọng nhắc nhở nhân viên về kỷ luật.* (Giám đốc cất cao giọng để nhắc nhở nhân viên về kỷ luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Dỏng (động từ): Đây biến thể chính tả khác của "giỏng", cùng nghĩa cách dùng.
    • dỏng tai nghe tiếng chim hót. ( dựng tai nghe tiếng chim hót.)
Từ đồng nghĩa
  • Vểnh: dựng lên, ngẩng lên (thường dùng cho tai).
  • Cất giọng: nâng cao giọng nói.
Từ trái nghĩa
  • Cụp: cụp xuống (đối với tai).
  • Hạ giọng: nói nhỏ giọng, trầm giọng xuống.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "giỏng" thường được dùng trong văn nói các ngữ cảnh sinh hoạt. Trong văn viết trang trọng, có thể dùng các từ đồng nghĩa như "vểnh lên", "cất giọng".
  • "Giỏng" thường đi kèm với các danh từ chỉ bộ phận cơ thể như "tai" hoặc "giọng" để tạo thành cụm động từ có nghĩa cụ thể.
giỏng

Một chú mèo giỏng tai lên nghe ngóng.

  1. x. dỏng.