giang

Học thuật
Thân thiện
giang

Một người thợ đan lát đang dùng lạt giang để buộc khung rổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thuộc họ tre nứa, thân gióng dài, màu xanh đậm, thường được dùng để đan lát hoặc chẻ lạt buộc: Cây giang đặc điểm tương tự cây nứa, nguyên liệu thủ công phổ biến.
    • Một loài chim lớn, thuộc họ , mỏ dài cong: Chim giang kích thước lớn hơn , thường sốngvùng đầm lầy, sông nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):
    • Người dân miền núi thường chẻ lạt từ cây giang để buộc nhà.
    • Măng giang một đặc sản của vùng rừng núi phía Bắc.
  • Danh từ (chỉ chim):
    • Trên cánh đồng, đàn chim giang đang kiếm ăn.
    • Mỏ dài cong đặc điểm nhận dạng của chim giang.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lạt giang": Chỉ sợi lạt được chẻ từ thân cây giang, dùng để buộc, đan.
    • Chiếc rổ được đan chắc chắn bằng những sợi lạt giang.
  • "Măng giang": Chỉ măng non của cây giang, có thể dùng làm thực phẩm.
    • Canh măng giang nấu với xương heo hương vị rất đặc trưng.
Biến thể từ gần giống
  • Giang sơn (danh từ): Từ Hán Việt, chỉ non sông, đất nước. (Lưu ý: Đây một từ ghép, nghĩa khác biệt với từ "giang" đơn lẻ).
    • Bảo vệ giang sơn trách nhiệm của mỗi công dân.
  • Giang hồ (danh từ): Từ Hán Việt, chỉ chốn sông hồ, thường dùng với nghĩa bóng chỉ một lối sống phiêu bạt, tự do. (Lưu ý: Đây một từ ghép).
    • Anh ấy từng thời gian sống một cuộc đời giang hồ.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "cây": Có thể dùng "nứa" (một loài cây tương tự, nhưng không hoàn toàn giống).
  • Đối với nghĩa "chim": Có thể dùng "" (chỉ chung họ chim lội nước, nhưng chim giang thường lớn hơn).
Lưu ý về từ đồng âm
  • Từ "giang" trong tiếng Việt còn một yếu tố Hán Việt, thường xuất hiện trong các từ ghép mang nghĩa "sông" ( dụ: trường giang - sông dài, giang khẩu - cửa sông). Tuy nhiên, khi đứng độc lập như một danh từ thuần Việt, chủ yếu mang hai nghĩa về cây chim như đã định nghĩatrên.
giang

Một người thợ đan lát đang dùng lạt giang để buộc khung rổ.

  1. 1 dt. Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc: măng giang mua mấy ống giang lạt giang.
  2. 2 dt. Chim to hơn , mỏ dài cong.