gióng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Đánh trống liên hồi để thúc giục, ra hiệu lệnh: Hành động dùng tiếng trống để thúc đẩy, kêu gọi mọi người hành động.
- Thúc ngựa đi nhanh: Dùng chân hoặc roi để thúc cho ngựa chạy.
- Xếp cho ngay ngắn, cân đối: Sắp xếp các vật cho thẳng hàng, đều nhau.
- So sánh, đối chiếu: Đặt hai hoặc nhiều thứ cạnh nhau để tìm ra điểm giống, khác hoặc để kiểm tra.
Danh từ:
- Đoạn thân cây giữa hai đốt: Phần thân cây (như tre, mía) nằm giữa hai mắt (đốt).
- Thanh gỗ hoặc tre ngang: Thanh dùng để chắn ngang cổng, cửa chuồng trâu bò.
- Thanh kê: Thanh gỗ, ống tre dùng để kê đồ vật lên cho khỏi ẩm ướt.
- Dụng cụ đan bằng tre, mây để gánh: Vật dụng hình tròn, đan bằng nan, dùng để đặt đồ lên khi gánh.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Trống làng gióng lên hối hả, báo hiệu có hỏa hoạn. (Tiếng trống làng đánh lên liên hồi, thúc giục mọi người.)
- Người kỵ sĩ nhẹ nhàng gióng ngựa, phi nhanh về phía trước. (Người kỵ sĩ thúc ngựa đi.)
- Cô ấy gióng từng tập vở cho thật thẳng mép trước khi cất vào cặp. (Cô ấy xếp từng quyển vở cho thẳng.)
- Giáo viên yêu cầu học sinh gióng hai bản văn để tìm lỗi sai. (Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh hai văn bản.)
Danh từ:
- Tre già, gióng đặc và chắc, thường dùng để làm nhà. (Tre già, đoạn thân giữa các đốt rất chắc.)
- Hãy hạ gióng cửa chuồng xuống để con bê không chạy ra ngoài. (Hãy hạ thanh chắn ngang cửa chuồng xuống.)
- Khi để khoai dưới đất, nhớ kê lên mấy cái gióng cho đỡ mốc. (Khi để khoai dưới đất, nhớ kê lên vài thanh gỗ.)
- Chiếc gióng bằng mây này rất chắc, gánh nặng cũng không sao. (Dụng cụ đan bằng mây để gánh này rất chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Gióng giả" (Động từ):
- Thúc giục, động viên một cách nhiệt tình: Khuyến khích, cổ vũ người khác làm việc.
- Ông trưởng thôn gióng giả bà con ra đồng làm sớm. (Ông trưởng thôn nhiệt tình thúc giục bà con ra đồng.)
- Hứa hẹn nhiều lần nhưng chậm trễ, trì hoãn: Nói sẽ làm nhiều lần mà chưa thực hiện.
- Anh ta gióng giả chuyện sửa nhà đã mấy tháng nay rồi. (Anh ta hứa chuyện sửa nhà nhiều lần nhưng vẫn trì hoãn.)
Biến thể và từ gần giống
- Gióng trống (Cụm động từ): Đánh trống liên hồi.
- Gióng ngựa (Cụm động từ): Thúc ngựa.
- Gióng hàng (Cụm động từ): Xếp cho thẳng hàng.
- So gióng (Động từ): So sánh, đối chiếu kỹ lưỡng.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa thúc giục): Thúc, giục, hối thúc.
- Động từ (nghĩa so sánh): So, đối chiếu, đối sánh.
- Danh từ (nghĩa đoạn cây): Đốt (nhưng "đốt" chỉ điểm nối, còn "gióng" chỉ phần thân giữa hai đốt).
- Danh từ (nghĩa thanh ngang): Thanh, xà, rào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này trong tiếng Việt ít có cấu trúc tương đương phrasal verb, chủ yếu kết hợp với tân ngữ để tạo cụm động từ như đã nêu ở phần trên.)
Thành ngữ liên quan
- "Tre già măng mọc" / "Tre tàn gióng tốt": Thành ngữ nói về sự tiếp nối thế hệ, lớp trước đi thì lớp sau thay thế (có liên quan đến hình ảnh "gióng" tre).
- "Gióng ai nấy lo" (phương ngữ): Mỗi người tự lo phần việc, trách nhiệm của mình (ít dùng phổ biến).
- đg. 1. Đánh trống để thúc giục : Gióng dân làng ra hộ đê. 2. Thúc ngựa đi : Lên yên gióng ngựa ra đi (Nhđm).
- đg. 1. Xếp cho cân, cho đều : Gióng cặp áo. 2. So sánh, đối chiếu : Gióng bản dịch với nguyên văn.
- d. 1. Đoạn thân cây giữa hai đốt : Gióng mía ; Gióng tre. 2. Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu. 3. Thanh gỗ, ống tre để kê đồ vật lên cho khỏi ẩm : Gióng củi.
- d. Dụng cụ bằng tre, mây, để đặt đồ vật lên mà gánh.
- Giả. - đg. 1. Thúc giục và khuyến khích : Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ. 2. Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn : Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh gì.