gióng

  1. đg. 1. Đánh trống để thúc giục : Gióng dân làng ra hộ đê. 2. Thúc ngựa đi : Lên yên gióng ngựa ra đi (Nhđm).
  2. đg. 1. Xếp cho cân, cho đều : Gióng cặp áo. 2. So sánh, đối chiếu : Gióng bản dịch với nguyên văn.
  3. d. 1. Đoạn thân cây giữa hai đốt : Gióng mía ; Gióng tre. 2. Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu. 3. Thanh gỗ, ống tre để đồ vật lên cho khỏi ẩm : Gióng củi.
  4. d. Dụng cụ bằng tre, mây, để đặt đồ vật lên gánh.
  5. Giả. - đg. 1. Thúc giục khuyến khích : Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ. 2. Nói nhiều lần sẽ làm việc vẫn trì hoãn : Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gióng"

gióng
Một người nông dân đặt một gióng tre lên vai để gánh hai thúng lúa.