giọng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói hoặc tiếng hát: Chỉ đặc điểm về âm thanh của giọng nói hoặc giọng hát của một người.
- Cách phát âm đặc trưng của một vùng miền: Chỉ lối nói mang dấu ấn về ngữ âm, từ vựng của một địa phương cụ thể.
- Cách diễn đạt ngôn ngữ thể hiện tình cảm, thái độ: Chỉ sắc thái, cảm xúc được gửi gắm qua lời nói hoặc văn viết.
- Gam (âm nhạc): Trong âm nhạc, chỉ một hệ thống các nốt nhạc được sắp xếp xoay quanh một âm chủ.
Ví dụ sử dụng
- Chỉ đặc điểm âm thanh:
- Ông ấy có giọng trầm ấm.
- Cô ấy luyện giọng mỗi ngày để trở thành ca sĩ.
- Chỉ cách phát âm vùng miền:
- Anh ấy nói giọng Nam Bộ rất dễ nhận ra.
- Tôi thích nghe giọng Huế, nghe rất dịu dàng.
- Chỉ sắc thái, thái độ diễn đạt:
- Anh ta nói với giọng đầy giận dữ.
- Bài xã luận được viết bằng một giọng văn sắc sảo, thuyết phục.
- Chỉ gam trong âm nhạc:
- Bài hát này được viết ở giọng Đô trưởng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lên giọng": Nói với thái độ trịch thượng, kẻ cả.
- Đừng có lên giọng với tôi.
- "Xuống giọng": Nói với thái độ nhún nhường, dịu lại.
- Thấy mẹ buồn, nó liền xuống giọng xin lỗi.
- "Ăn nói lắm giọng": Nói năng hay thay đổi ý kiến, không nhất quán.
- Làm việc với người ăn nói lắm giọng thật khó.
Biến thể và từ gần giống
- Giọng điệu (danh từ): Cách nói năng, diễn đạt mang một sắc thái tình cảm, thái độ rõ rệt.
- Anh ấy phê bình với một giọng điệu xây dựng.
- Giọng nói (danh từ): Âm thanh phát ra từ bộ máy phát âm của một người khi nói.
- Giọng nói của cô phát thanh viên nghe rất truyền cảm.
Từ đồng nghĩa
- Âm sắc: Màu sắc, đặc trưng riêng của âm thanh (thường dùng trong âm nhạc và phân tích giọng nói).
- Tiếng: Có thể dùng thay trong một số ngữ cảnh để chỉ đặc điểm phát âm (ví dụ: ).
- Giọng lưỡi (thông tục): Cách nói năng, thái độ thể hiện qua lời nói (thường mang nghĩa không tốt).
Các cụm từ liên quan
- Bắt giọng: Bắt chước, học theo cách nói của người khác.
- Đứa trẻ rất hay bắt giọng người lớn.
- Trật giọng: Nói hoặc hát không đúng tông, âm thanh bị lạc đi.
- Cô ấy hơi lo lắng nên đã trật giọng khi trình bày.
Thành ngữ liên quan
- "Giọng chanh chua": Cách nói năng châm chọc, gây khó chịu.
- Bà ta nói năng với cái giọng chanh chua khó nghe.
- "Một giọng nói, một lòng người": (Thành ngữ gần nghĩa) Ý nói qua giọng nói có thể phần nào hiểu được tính tình, con người.
- d. 1 Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát. Giọng ồm ồm. Hạ thấp giọng. Có giọng nói dễ nghe. Luyện giọng. 2 Cách phát âm riêng của một địa phương. Bắt chước giọng miền Trung. Nói giọng Huế. 3 Cách diễn đạt bằng ngôn ngữ, biểu thị tình cảm, thái độ nhất định. Nói bằng giọng dịu dàng, âu yếm. Lên giọng kẻ cả. Giọng văn đanh thép. Ăn nói lắm giọng (cứ thay đổi ý kiến luôn). 4 (chm.). Gam đã xác định âm chủ. Giọng fa.