giêng

Học thuật
Thân thiện
giêng

Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháng đầu tiên của năm âm lịch: "giêng" tên gọi dân gian, ngắn gọn của "tháng giêng", tức tháng Một âm lịch, đánh dấu sự khởi đầu một năm mới theo lịch mặt trăng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng giêng. (Lễ Tết Nguyên Đán thường diễn ra trong tháng đầu năm âm lịch.)
    • Đến hẹn lại lên, ra giêng mùa lễ hội bắt đầu. (Cứ đúng kỳ hẹn, sang tháng giêng mùa lễ hội bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ra giêng": chỉ thời điểm bắt đầu hoặc đang trong tháng giêng, thường dùng để nói về các sự việc, hoạt động diễn ra trong khoảng thời gian này.
    • Công việc sẽ khởi động mạnh mẽ ra giêng. (Công việc sẽ bắt đầu mạnh mẽ vào tháng giêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tháng giêng (danh từ): hình thức đầy đủ, phổ biến hơn của từ "giêng".

    • Tháng giêng tháng ăn chơi. (Câu thành ngữ nói về không khí vui chơi, lễ hội đầu năm.)
  • Tháng một (danh từ): cách gọi khác chỉ tháng đầu năm âm lịch, mang tính chất mô tả thứ tự hơn.

    • Tháng một âm lịch thời tiết thường se lạnh. (Tháng đầu năm âm lịch thời tiết thường hơi lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Tháng một (âm lịch): cách gọi dựa theo số thứ tự, đồng nghĩa với "tháng giêng".
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "giêng" hầu như luôn đi kèm với từ "tháng" để tạo thành cụm "tháng giêng". Khi dùng độc lập (như trong dụ "ra giêng"), vẫn ngầm hiểu nói đến "tháng giêng".
  • Đây từ thuần Việt, chỉ tháng âm lịch, phân biệt với "tháng Một" (January) của dương lịch.
giêng

Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm mới.

  1. dt. Tháng đầu tiên trong năm âm lịch: tháng giêng ra giêng.