giới

  1. dt 1. Lớp người trong xã hội, chung những đặc điểm nhất định: giới trí thức. 2. Đơn vị phân loại sinh vật, bao gồm nhiều ngành: giới động thực vật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "giới"

giới
Giới động vật bao gồm nhiều loài khác nhau.