giới
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định: Từ dùng để chỉ một nhóm người trong xã hội được phân chia dựa trên nghề nghiệp, địa vị, hoặc đặc điểm chung nào đó.
- Đơn vị phân loại sinh vật, bao gồm nhiều ngành: Trong sinh học, đây là cấp bậc phân loại cao nhất, trên ngành, dùng để chia các sinh vật thành những nhóm lớn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Giới trí thức ngày càng đóng góp nhiều cho xã hội. (Nhóm người làm công việc trí óc ngày càng đóng góp nhiều cho xã hội.)
- Giới động vật bao gồm tất cả các loài động vật. (Đơn vị phân loại động vật bao gồm tất cả các loài động vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "giới...": Dùng làm tiền tố để tạo thành các danh từ chỉ một tập thể, lĩnh vực hoặc thế giới của một nhóm người hay sự vật cụ thể.
- Anh ấy là một tên tuổi lớn trong giới nghệ thuật. (Anh ấy là một tên tuổi lớn trong cộng đồng/nhóm người hoạt động nghệ thuật.)
- Tin tức này đang gây xôn xao trong giới truyền thông. (Tin tức này đang gây xôn xao trong cộng đồng các nhà báo, đài truyền hình...)
Biến thể và từ gần giống
- Giới tính (danh từ): Đặc điểm sinh học phân biệt nam và nữ.
- Bình đẳng giới tính là mục tiêu quan trọng.
- Giới hạn (danh từ/động từ): Điểm cuối, mức cuối cùng cho phép; hạn chế trong một phạm vi.
- Tốc độ giới hạn trên đường này là 50km/h.
- Giới thiệu (động từ): Cho biết, trình bày về một người hay một vật với người khác.
- Cho phép tôi được giới thiệu về sản phẩm mới.
Từ đồng nghĩa
- Tầng lớp: Nhóm người có cùng địa vị xã hội hoặc kinh tế (gần nghĩa với nghĩa xã hội của "giới").
- Các chính sách cần quan tâm đến mọi tầng lớp trong xã hội.
- Vực (trong phân loại sinh vật): Một thuật ngữ khác có thể dùng để chỉ cấp bậc phân loại cao (như "giới" trong sinh học).
- Sinh vật được chia thành các vực khác nhau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "giới" trong tiếng Việt theo dạng cụm động từ như tiếng Anh. Từ này chủ yếu kết hợp với các danh từ khác để tạo thành cụm danh từ.)
Thành ngữ liên quan
- Trên thông thiên văn, dưới tường địa lý: Thành ngữ ca ngợi người có kiến thức uyên bác, hiểu biết rộng khắp (có liên quan đến khái niệm "giới" tự nhiên).
- Vị giáo sư ấy đúng là "trên thông thiên văn, dưới tường địa lý".
- dt 1. Lớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định: giới trí thức. 2. Đơn vị phân loại sinh vật, bao gồm nhiều ngành: giới động thực vật.
Từ có nhắc đến "giới"
Proverbs and Idioms
- Trên giời bà chúa bán thiên, ở dưới hạ giới có quan viên Tu Trình
- Lấy nước mắt mà giới
- Hay chửi hay rủa là quạ dương gian, hay hát hay đàn là tiên hạ giới
- Tổng Lan Giới xưa rộng, ruộng đất phì nhiêu
- Thượng chí Cầu Vang, hạ chí Mả Mang vi giới.
- Trống Chờ, chiêng Chõ, mõ Phúc Tỉnh, đình Đông Yên, thuyền Tam Đảo, gạo chợ Vân, phân Đông Phù, phu Giới Tế