giở
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Mở, bung ra một vật đang được gấp, xếp hoặc đóng lại: Hành động làm cho một vật đang ở trạng thái gấp, cuộn, đóng hoặc che phủ trở nên mở ra, lộ ra.
- Biến đổi, chuyển sang (thường theo chiều hướng xấu): Thể hiện sự thay đổi đột ngột trong tính cách, thái độ hoặc tình huống, thường là từ trạng thái bình thường, tốt sang trạng thái tiêu cực, khó chịu.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa mở, bung ra):
- Anh ấy giở trang sách cũ để tìm lại kỷ niệm.
- Cô ấy giở chiếc áo dài ra và treo lên mắc.
- Hãy giở bản đồ ra để chúng ta xem đường đi.
Động từ (nghĩa biến đổi, chuyển sang):
- Đang vui vẻ bỗng nhiên nó giở chứng, cáu gắt với mọi người.
- Thời tiết đang nắng đẹp bỗng giở quẻ, mưa như trút nước.
- Đừng có giở giọng đó với tôi!
Các cách sử dụng nâng cao
"giở trò": thực hiện một hành động, mưu mẹo (thường mang nghĩa tiêu cực, láu cá, tinh quái).
- Thằng bé lại giở trò nghịch ngợm, làm đổ vỡ đồ đạc.
- Đối thủ đang giở đủ mọi *trò để giành lợi thế.*
"giở mặt": thay đổi thái độ, bộ mặt một cách đột ngột (thường là trở nên xấu tính, phản bội).
- Ai ngờ hắn ta lại giở mặt nhanh đến thế, vừa có chút quyền lực đã quên bạn cũ.
Biến thể và từ liên quan
- Trở (đg.): Một biến thể hoặc từ đồng nghĩa gần với nghĩa "biến đổi" của "giở". Thường dùng trong các tổ hợp như "trở chứng", "trở giọng".
- Trời đang nắng bỗng trở gió.
- Mở (đg.): Có nghĩa tương đồng với nghĩa đầu tiên của "giở", nhưng "mở" có phạm vi sử dụng rộng hơn (mở cửa, mở hộp), còn "giở" thường dùng cho vật xếp, gấp (sách, áo, bản đồ).
Từ đồng nghĩa
- Bung ra, mở ra, lật ra (cho nghĩa thứ nhất).
- Đổi, thay, biến, trở (cho nghĩa thứ hai, chỉ sự thay đổi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Giở ra: Nhấn mạnh hành động mở một vật đang gấp.
- Cô giở ra một tập tài liệu dày cộp.
- Giở lên: Hành động mở, lật lên (thường dùng cho sách vở, trang giấy).
- Học sinh giở sách lên trang mười.
Thành ngữ liên quan
- Giở chứng: Đột nhiên có biểu hiện, hành vi khác thường, thường là xấu hoặc khó chịu (dùng cho người).
- Ông ấy già rồi hay giở chứng, lúc nhớ lúc quên.
- Giở quẻ: Tình hình, sự việc đột ngột thay đổi theo chiều hướng xấu (thường dùng cho thời tiết, tình huống).
- Công việc đang thuận lợi bỗng dưng giở quẻ, gặp trục trặc.
- Giở giọng: Thay đổi giọng điệu nói chuyện (thường sang giọng khó chịu, đe dọa, cao ngạo).
- Chưa nói hết câu, anh ta đã giở giọng lên mặt dạy đời.
- đg. Mở một vật gì đang xếp: Giở sách; Giở áo ra mặc.
- đg. Cg. Trở. Biến đổi từ tốt sang xấu: Giở chứng; Giở quẻ.