glabre

tính từ
  1. nhẵn, nhẵn nhụi
    • Feuille glabre
      (thực vật học) nhẵn
    • Figure glabre
      mặt nhẵn nhụi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "glabre"

glabre
Le jardinier montre une feuille glabre à un enfant.