bewitch

/bi'witʃ/
Học thuật
Thân thiện
bewitch

A kind storyteller seems to bewitch the children with her tale.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bỏ bùa, yểm bùa: Hành động sử dụng ma thuật hoặc phép thuật để gây ảnh hưởng hoặc kiểm soát một người nào đó.
    • Làm say mê, làm hoặc, quyến rũ: Gây ấn tượng mạnh mẽ đến mức khiến ai đó hoàn toàn bị thu hút, say đắm, như thể bị thôi miên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The old tale spoke of a sorceress who could bewitch travelers and lead them astray. (Câu chuyện cổ kể về một phù thủy có thể bỏ bùa những lữ khách dẫn họ đi lạc đường.)
    • Her beautiful voice bewitched the entire audience. (Giọng hát tuyệt đẹp của ấy đã làm hoặc toàn bộ khán giả.)
    • He was completely bewitched by her charm and intelligence. (Anh ấy hoàn toàn bị say mê bởi sự duyên dáng trí thông minh của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be bewitched by something/someone": bị hoặc bởi điều /ai đó.
    • The tourists were bewitched by the serene beauty of the ancient town. (Du khách bị hoặc bởi vẻ đẹp thanh bình của thị trấn cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bewitching (tính từ): sức quyến rũ, làm say mê.
    • She had a bewitching smile. ( ấy một nụ cười đầy quyến rũ.)
  • Bewitchment (danh từ): sự hoặc; trạng thái bị hoặc.
    • The bewitchment of the enchanted forest was undeniable. (Sự hoặc của khu rừng bị phù phép không thể phủ nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Enchant: làm say mê, làm hoặc (thường mang nghĩa tích cực hơn).
  • Captivate: thu hút, lôi cuốn mạnh mẽ.
  • Mesmerize: thôi miên, làm mẩn.
  • Hex: yểm bùa, nguyền rủa (nghĩa về ma thuật, thường tiêu cực).
Thành ngữ liên quan
  • Like one bewitched: như thể bị bùa mê, chỉ trạng thái hành động một cách mê muội, say đắm.
    • He followed her around like one bewitched. (Anh ta đi theo ấy khắp nơi như kẻ bị bùa mê.)
bewitch

A kind storyteller seems to bewitch the children with her tale.

ngoại động từ
  1. bỏ bùa
  2. làm say mê, làm mẩn, làm say đắm
  3. làm chocùng thích thú

Từ gần giống

Từ chứa "bewitch"

Từ có nhắc đến "bewitch"