enchant

/in'tʃɑ:nt/
ngoại động từ
  1. bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. làm say mê, làm vui thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

enchant
A wizard uses a wand to enchant a small, glowing crystal.