jinx

/dʤiɳks/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hâm tài, người đem lại điều rủi; vật xúi quẩy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "jinx"

Từ có nhắc đến "jinx"

jinx
A player jokingly calls "jinx" when two friends say the same word at the same time.