glaner
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Mót: Hành động thu nhặt những phần còn sót lại sau khi thu hoạch chính, thường là trên cánh đồng.
- Nhặt nhạnh, thu thập: Hành động thu thập một cách tỉ mỉ, từ từ và thường với số lượng nhỏ, những thứ rải rác hoặc thông tin lẻ tẻ.
Ví dụ sử dụng
- (Những người nghèo mót những bông lúa còn sót lại sau vụ gặt.)
- (Anh ấy đã dành cả buổi chiều để nhặt nấm trong rừng.)
- (Nữ phóng viên này thu thập thông tin bằng cách trò chuyện với mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Glaner des renseignements": Thu thập thông tin một cách kín đáo hoặc không chính thức.
- L'espion glanait des renseignements dans les cafés. (Tên gián điệp thu thập tin tức trong các quán cà phê.)
- "Glaner des suffrages" (nghĩa bóng, văn chương): Tranh thủ, thu thập được những lá phiếu ủng hộ.
- Le candidat a glané des suffrages dans tout le département. (Ứng cử viên đã tranh thủ được phiếu bầu trên khắp tỉnh.)
Biến thể và từ gần giống
- Glaneur, glaneuse (danh từ): Người đi mót, người nhặt nhạnh.
- Une glaneuse dans un champ de blé. (Một người phụ nữ đang mót lúa trên cánh đồng.)
- Glanage (danh từ): Hành động mót, sự nhặt nhạnh.
- Le glanage est une pratique ancienne. (Tục lệ mót lúa là một tập quán cổ xưa.)
Từ đồng nghĩa
- Ramaser: Nhặt lên (nghĩa rộng và thông dụng hơn).
- Cueillir: Hái, lượm (thường dùng cho hoa quả, hoa).
- Recueillir: Thu thập, sưu tầm (trang trọng hơn, thường cho thông tin, dữ liệu).
- Collecter: Thu gom, sưu tập (có tính hệ thống hơn).
Thành ngữ liên quan
- Aller glaner (nghĩa bóng): Đi tìm kiếm, thu nhặt những thứ còn sót lại hoặc ít giá trị hơn so với người khác.
- Après le départ des grands reporters, les journalistes locaux sont allés glaner quelques informations. (Sau khi các phóng viên lớn rời đi, các nhà báo địa phương đã đi nhặt nhạnh vài thông tin.)
ngoại động từ
- mót
- Glaner quelques épismót một vài bông (lúa)
- Glaner un champmót lúa ở ruộng
- nhặt nhạnh
- Glaner des anecdotesnhặt nhạnh giai thoại