gleet

/gli:t/
danh từ (y học)
  1. mủ ri rỉ (vết thương ung nhọt)
  2. viêm ống đái mạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gleet
A veterinarian examines a horse's leg for signs of gleet.