glut

/glʌt/
danh từ
  1. (kỹ thuật) cái chêm bằng gỗ
  2. sự ăn uống thừa mứa
  3. sự tràn ngập hàng hoá
    • a glut in the market
      sự tràn ngập hàng hoáthị trường
ngoại động từ
  1. nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa
  2. cung cấp thừa thãi (hàng hoá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

glut
The market experienced a glut of fresh tomatoes, causing prices to drop.